Từ điển có hơn 10.000 từ chuyên ngành gỗ và hình ảnh, video, phần mềm chuyên ngành gỗ. chuyên dùng tìm kiếm, thông tin, vật liệu mới, sản phẩm, ý tưởng, thiết kế, sản xuất, thương mại ngành gỗ...
sapwood(n)Dát gỗ là lớp gỗ bên trong thân cây, giữa tâm gỗ và vỏ cây, có màu nhạt hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu. Xem thêm Heartwood
shrinkage (n) Sự co rút của thớ gỗ do gỗ đã được sấy khô dưới điểm bão hoà ( thường vào khoảng 25-27% MC), được tính bằng % kích thước của gỗ khi còn tươi.
specific gravity (n) trọng lượng riềng là khối lượng tương đối của một vật chất so với khối lượng tương đương thể tích nước. Giá trị trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ 12% MC và khối lượng gỗ khi đã sấy khô.
split (n) là vết nứt gỗ của thớ gỗ xuyên xuốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của tấm gỗ hay còn gọi là nứt đầu gỗ.
satin (n) Nhuộm màu là sự thay đổi màu sắc tự chiên của gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hoá chất gây ra. Thuật ngữ này cũng chỉ các vật liệu dùng để tạo màu cho gỗ.
saw (n) cưa, máy cưa
saw arbor (n) trục gá cưa, trục chính cưa
saw arborour (n) trục gá cưa, trục chính cưa
saw band (n) lưỡi cưa
saw bit (n) lưỡi cưa
saw blade (n) lưỡi cưa
saw burr (n) rìa xờm cưa, ba via cưa
saw carriage (n) bàn màng cưa
saw clamp (n) đồ gá kẹp để cưa
saw cut (n) sự cưa, xẻ, cắt bằng cưa
saw dust (n) mạt cưa, mùn cưa ( của máy cưa, máy cắt hay máy lọng )
sawdust concrete (n) bê tông mùn cưa, mùn cưa là cốt liệu chính
saw file (n) giũa sửa cưa
saw frame (n) khung cưa
saw groove (n) rãnh cưa, vết cưa
saw guide (n) đường dẫn hướng lưỡi cưa
saw gumming (n) giũa cưa, sửa cưa ( cho sắc, bén )
saw kerf (n) rãnh cưa, vết cưa
saw pitch (n) bước răng cưa
saw set (n) rẽ cưa, mở răng cưa
sawhorse (n) giá cưa gỗ để đặt gỗ lên cưa
sawing (n) cưa ( cắt bằng cưa )
sawing machine (n) máy cưa
sawmill (n) xưởng cưa
saw setting machine (n) máy sửa cưa, máy mở răng cưa
saw tip (n) lưỡi dao rời, a tool with a sharp rough edge and handle used for cutting wood: a few years ago TIGRA A started the complete production of saw tips in Germany
short-wood double sided planer (n) máy báo 2 mặt phôi ngắn
shelf Support(n)Bás đỡ kệ
shelve(n) kệ
shirt rack (n) móc treo áo
shrinkage(n): Sự co lại của thớ gỗ, do gõ được sấy khô dưới điểm bào hòathường khoảng 25 ~ 27% MC được tính bằng phần trăm kích thước của gỗ khi còn tươi
shutter (n) cửa tủ
sizeboard ~ credenza (n) tủ búp-phê: là tủ dùng để chứa đồ dùng ăn uống.
Soft Close Ball Bearing Drawer Slides (n) ray trượt giảm chấn
soft maple (n) gỗ thích mềm
softwood (n) gỗ mềm, là loại gỗ thuộc các cây thực vật hạt trần
soss hinge (n) ~ invisible hinge , bản lề chữ thập
spray gun (n) súng phun sơn
specific gravity(n): trọng lượng riêng là khối lượng tương đối của một chất so với khối lượng tương đối của thể tích nước tương đương với chất đo. Trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã sấy khô.
specification (n) thông số kỹ thuật, đặc điểm kỹ thuật