- jigsaw /
d
g
s
/ n. a handheld tool with a thin, narrow blade, used to cut curves: He cut a toy out of wood with a jigsaw. máy cưa lọng cầm tay
Title
Từ điển có hơn 10.000 từ chuyên ngành gỗ và hình ảnh, video, phần mềm chuyên ngành gỗ. chuyên dùng tìm kiếm, thông tin, vật liệu mới, sản phẩm, ý tưởng, thiết kế, sản xuất, thương mại ngành gỗ...
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét